Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
健康
けんこう
は
富
とみ
に
勝
まさ
る。というのも、
後者
こうしゃ
は
前者
ぜんしゃ
ほど
幸福
こうふく
をもたらさないからだ。
Sức khỏe quý hơn của cải vì của cải không mang lại hạnh phúc như sức khỏe.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
健康
けんこう
sức khỏe
富
とみ
giàu có; tài sản
勝る
まさる
vượt trội; vượt qua; hơn; ưu việt
言う
いう
nói
後者
こうしゃ
cái sau
前者
ぜんしゃ
cái trước; cái đầu tiên
幸福
こうふく
hạnh phúc; phúc lợi
齎す
もたらす
mang lại
Hán tự:
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
勝
Thắng
chiến thắng
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
者
Giả
người
前
Tiền
phía trước; trước
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có