Dịch nghĩa:
何とまあ、フォーマルなパーティーにジーンズで現れるなんて、彼女は顔から火が出る思いだったろうね。
Trời ơi, chắc cô ấy đã ngượng chín mặt khi mặc quần jeans đến một bữa tiệc trang trọng.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
火
Hỏa
lửa
出
Xuất
ra ngoài
思
Tư
nghĩ