フォーマル
Tính từ đuôi na
trang trọng
JP: 何とまあ、フォーマルなパーティーにジーンズで現れるなんて、彼女は顔から火が出る思いだったろうね。
VI: Trời ơi, chắc cô ấy đã ngượng chín mặt khi mặc quần jeans đến một bữa tiệc trang trọng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
フォーマルですか。
Nó có trang trọng không?