Dịch nghĩa:
仏様は、うさぎの努力に感心し、うさぎを月に昇らせ、永遠にその姿をとどめさせたのです。
Phật đã rất cảm kích trước nỗ lực của con thỏ và đã đưa thỏ lên mặt trăng, giữ mãi hình ảnh đó.
Từ vựng:
Hán tự:
仏
Phật
Phật; người chết; Pháp
様
Dạng
ngài; cách thức
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
心
Tâm
trái tim; tâm trí
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
昇
Thăng
tăng lên
永
Vĩnh
vĩnh cửu; dài; lâu dài
遠
Viễn
xa; xa xôi
姿
Tư
hình dáng