Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
までに
一
いち
度
ど
もそのような
美
うつく
しい
音楽
おんがく
を
聴
き
いたことがない。
Tôi chưa bao giờ nghe thấy âm nhạc đẹp như thế này.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
今まで
いままで
cho đến bây giờ
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
音楽
おんがく
âm nhạc
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận