Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
は
私
わたし
のだんなさんとなった
彼
かれ
とはメールで
知
し
り
合
あ
い、ひょんなことで
付
つ
き
合
あ
うようになってから
1ヶ月
いっかげつ
もしないうちにあれよあれよと
私
わたし
たちは
結婚
けっこん
する
決心
けっしん
をしました。
Chúng tôi quyết định kết hôn chỉ chưa đầy một tháng sau khi bắt đầu hẹn hò do tình cờ quen biết nhau qua email.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
私
わたくし
tôi
旦那
だんな
chủ nhà; ông chủ
成る
なる
trở thành; đạt được
彼
かれ
anh ấy
知り合う
しりあう
làm quen
ひょんな
kỳ lạ; bất ngờ; (do) tình cờ; khác thường; tò mò
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
ヶ月
かげつ
tháng (đơn vị đếm)
為る
する
làm
あれ
hả?
私たち
わたしたち
chúng tôi
結婚
けっこん
hôn nhân
決心
けっしん
quyết tâm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí