Dịch nghĩa:

Giải quyết xung đột sắc tộc và xây dựng quốc gia là mục tiêu của chính phủ ông ấy.

Hán tự:

Nhân người
Chủng loài; giống; hạt giống
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Tiêu dập tắt; tắt
Quốc quốc gia
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Kiến xây dựng
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ