Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人形
にんぎょう
のおなかの
横
よこ
にあるねじをまくと、
腕
うで
を
回
まわ
してでんぐり
返
がえ
しをしながら
前
まえ
に
進
すす
みます。
Khi vặn ốc bên hông bụng con búp bê, nó sẽ vung tay và lộn nhào tiến về phía trước.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
人形
にんぎょう
búp bê; con rối
横
よこ
ngang
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
腕
うで
cánh tay
回す
まわす
xoay; quay
でんぐり返し
でんぐりがえし
lộn nhào; nhào lộn; cuộn
為る
する
làm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
進む
すすむ
tiến lên; đi về phía trước
Hán tự:
人
Nhân
người
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
前
Tiền
phía trước; trước
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ