Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
を
扱
あつか
うさいには、どちらにも、それとかわらないようにして、
善人
ぜんにん
と
悪人
あくにん
を
区別
くべつ
するようにするほうが
賢明
けんめい
であろう。
Khi đối xử với người khác, nên cẩn thận phân biệt người tốt và xấu.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
扱う
あつかう
đối xử với (người); xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
さい
vậy; như thế
其れ
それ
đó; nó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
善人
ぜんにん
người tốt
悪人
あくにん
người xấu; kẻ ác; kẻ vô lại
区別
くべつ
phân biệt; phân biệt đối xử; khác biệt
ほう
ồ; ôi
賢明
けんめい
khôn ngoan; sáng suốt
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
区
Khu
quận; khu vực
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
明
Minh
sáng; ánh sáng