Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
の
幸福
こうふく
はその
財産
ざいさん
次第
しだい
ではなく、その
人格
じんかく
次第
しだい
である。
Hạnh phúc của một người không phụ thuộc vào những gì người đó có, mà phụ thuộc vào người đó là ai.
Ngữ pháp:
~次第で (〜shidai de)
Biểu thị 'tùy thuộc vào; dựa trên' một yếu tố hoặc tình huống nhất định.
JLPT N2
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
幸福
こうふく
hạnh phúc; phúc lợi
其の
その
đó; cái đó
財産
ざいさん
tài sản; của cải
次第
しだい
tùy thuộc vào
無い
ない
không tồn tại
人格
じんかく
nhân cách; tính cách
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
産
Sản
sản phẩm; sinh
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
第
Đệ
số; nơi ở
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách