Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一人
ひとり
になるや
否
いな
や、
彼女
かのじょ
はその
手紙
てがみ
を
開
ひら
いた。
Khi một mình, cô ấy đã mở thư.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
一人
ひとり
một người
成る
なる
trở thành; đạt được
否
いな
không
彼女
かのじょ
cô ấy
其の
その
đó; cái đó
手紙
てがみ
thư
開く
ひらく
mở; tháo; mở niêm phong; mở gói
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
否
Phủ
phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
開
Khai
mở; mở ra