Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ロンドンはとても
大
おお
きな
都市
とし
なので、
動
うご
き
回
まわ
るために、
来
き
た
人
ひと
はバスや
地下鉄
ちかてつ
を
使
つか
わなければならない。
London là một thành phố rất lớn, vì vậy người đến đây phải dùng xe buýt hoặc tàu điện ngầm để di chuyển.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
大きな
おおきな
to; lớn
都市
とし
thị trấn; thành phố; đô thị; đô thị hóa
動き回る
うごきまわる
di chuyển xung quanh; di chuyển khắp nơi; đi lại
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
人
ひと
người; ai đó
地下鉄
ちかてつ
tàu điện ngầm
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
来
Lai
đến; trở thành
人
Nhân
người
地
Địa
đất; mặt đất
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
鉄
Thiết
sắt
使
Sử
sử dụng; sứ giả