Dịch nghĩa:

Nhóm tình nguyện đang phát thực phẩm và thuốc cho nạn nhân chiến tranh.

Hán tự:

Nhân người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Hại tổn hại; thương tích
Giả người
Thực ăn; thực phẩm
Liệu phí; nguyên liệu
Y bác sĩ; y học
Dược thuốc; hóa chất
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát