Dịch nghĩa:

Cái cuốc được sử dụng để đập vỡ bề mặt cứng với tay cầm dài.

Hán tự:

Ngạnh cứng; khó
Địa đất; mặt đất
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Toái đập vỡ; phá vỡ; nghiền nát; quen thuộc; phổ biến
Dụng sử dụng; công việc
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Thủ lấy; nhận
Thủ tay
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu