ピック

Danh từ chung

miếng gảy; plectrum

JP: ピックはかた地表ちひょうくだくくためにもちいられるなが道具どうぐだ。

VI: Cái cuốc được sử dụng để đập vỡ bề mặt cứng với tay cầm dài.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

cây đục đá

🔗 アイスピック

Danh từ chung

cuốc chim

🔗 つるはし

Danh từ chung

đầu cuốc (của cuốc băng)

Danh từ chung

dụng cụ mở khóa; chìa khóa mở khóa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれかがトムをアイスピックでしたが、もう大丈夫だいじょうぶだ。
Ai đó đã đâm Tom bằng cây đá băng, nhưng giờ anh ấy đã ổn.

Từ liên quan đến ピック