Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
必要
ひつよう
なものを
買
か
うための
十分
じゅっぷん
なお
金
かね
を
持
も
っていなかった。
Tom không có đủ tiền để mua những thứ cần thiết.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
買う
かう
mua; mua sắm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
十分
じゅうぶん
đủ; đầy đủ
お金
おかね
tiền
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
買
Mãi
mua
十
Thập
mười
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ