Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ゴリラ
財団
ざいだん
研究所
けんきゅうじょ
の
研究
けんきゅう
者
しゃ
は、ココがそばにいるときには、「キャンディー」とか「ガム」のような
語
かたり
はつづりを
言
い
わなければならない。
Các nhà nghiên cứu tại Viện Nghiên cứu Quỹ Gorilla phải đánh vần các từ như "kẹo" hoặc "gum" khi Coco ở gần.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
ゴリラ
khỉ đột
財団
ざいだん
quỹ tài trợ; tập đoàn; nhóm
研究所
けんきゅうじょ
viện nghiên cứu; phòng thí nghiệm (nghiên cứu)
研究者
けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứu
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
ガム
kẹo cao su
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
語
ご
từ; thuật ngữ
綴り
つづり
chính tả
言う
いう
nói
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
団
Đoàn
nhóm; hiệp hội
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu
所
Sở
nơi; mức độ
者
Giả
người
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
言
Ngôn
nói; từ