ガム
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
kẹo cao su
JP: ガムが靴底にくっついた。
VI: Kẹo cao su đã dính vào đế giày.
🔗 チューインガム
Danh từ chung
cao su
🔗 ゴム
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ガム持ってない?
Bạn có kẹo cao su không?
なんとガムのおまけだったんだよ。
Thật không ngờ nó chỉ là món quà kèm theo kẹo cao su.
ガムを持っていませんか。
Bạn có kẹo cao su không?
ママ、ガム飲んじゃった!
Mẹ ơi, con nuốt phải kẹo cao su mất rồi!
ママ、ガム飲み込んじゃった!
Mẹ ơi, con nuốt phải kẹo cao su mất rồi!
授業中にガムを噛むな。
Đừng nhai kẹo cao su trong lớp học.
ガムが彼の靴にくっついた。
Kẹo cao su đã dính vào giày của anh ấy.
靴の裏にガムがこびりついちゃった。
Có kẹo cao su dính vào đế giày tôi.
靴の底にガムが付いてしまった。
Đế giày dính kẹo cao su rồi.
ガムテープで固定しとけばオッケー。
Cứ dùng băng dính cố định lại là được.