Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンピューターを
使
つか
えば
数字
すうじ
やグラフを
扱
あつか
うときに
多
おお
くの
時間
じかん
と
労力
ろうりょく
が
省
はぶ
ける。
Sử dụng máy tính giúp tiết kiệm nhiều thời gian và công sức khi xử lý số liệu và đồ thị.
Ngữ pháp:
V るときに (〜ru toki ni)
Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
数字
すうじ
chữ số
グラフ
biểu đồ; đồ thị; sơ đồ
扱う
あつかう
đối xử với (người); xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
多く
おおく
nhiều
時間
じかん
thời gian
労力
ろうりょく
công sức
省く
はぶく
bỏ qua; loại trừ
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
数
Số
số; sức mạnh
字
Tự
chữ; từ
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
労
Lao
lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
省
Tỉnh
bộ; tiết kiệm