グラフ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

biểu đồ; đồ thị; sơ đồ

JP: 炭素たんそ排出はいしゅつりょう変動へんどうが、以下いかのグラフにえがかれている。

VI: Sự thay đổi lượng khí thải carbon được thể hiện trên biểu đồ dưới đây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コンピューターを使つかえば数字すうじやグラフをあつかうときにおおくの時間じかん労力ろうりょくはぶける。
Sử dụng máy tính giúp tiết kiệm nhiều thời gian và công sức khi xử lý số liệu và đồ thị.
ちゅうのグラフはかく学年がくねん白人はくじん黒人こくじん総計そうけいてん平均へいきん相違そういしめししている。
Đồ thị trong Hình 1 cho thấy sự khác biệt về điểm tổng kết trung bình giữa học sinh da trắng và da đen ở mỗi khối.

Từ liên quan đến グラフ