Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンピューターの
知識
ちしき
はすべての
科学
かがく
にとって
基本
きほん
である。
Kiến thức về máy tính là cơ bản đối với tất cả các ngành khoa học.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
知識
ちしき
kiến thức; thông tin
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
科学
かがく
khoa học
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
基本
きほん
cơ bản; nền tảng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
識
Thức
phân biệt; biết
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
基
Cơ
cơ bản; nền tảng
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ