Dịch nghĩa:

Nhện chờ đợi côn trùng mắc vào mạng. Đây là cách nhện kiếm thức ăn.

Hán tự:

Côn hậu duệ; anh trai; côn trùng
Trùng côn trùng; bọ; tính khí
Sáo tổ; tổ chim; tổ ong; mạng nhện; hang ổ
Đãi chờ đợi; phụ thuộc vào
Thực ăn; thực phẩm
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Thủ tay
Nhập vào; chèn
Phương hướng; người; lựa chọn
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống