Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「アイス
買
か
ったんだけど、
食
た
べたい?」「
何
なに
アイス?」「えっとねぇ、ココナッツ・チョコかラムレーズン」「じゃぁ、
俺
おれ
、ココナッツ・チョコで」「
毎度
まいど
あり、250
円
えん
ね」「は?」「
冗談
じょうだん
よ。どうぞ」
"Tôi đã mua kem, bạn có muốn ăn không?" "Kem gì vậy?" "Ừm, có dừa sô cô la hoặc rum nho." "Vậy tôi lấy dừa sô cô la." "Cảm ơn, 250 yên nhé." "Hả?" "Đùa thôi. Mời bạn."
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
アイス
băng
買う
かう
mua; mua sắm
食べる
たべる
ăn
何
なん
gì
えっと
để tôi xem; ừm...
ココナッツ
dừa
チョコ
sô cô la
ラムレーズン
rượu rum nho khô; nho khô ngâm rượu rum
俺
おれ
tôi
毎度
まいど
mỗi lần; luôn luôn; thường xuyên
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
は
chỉ chủ đề câu
冗談
じょうだん
trò đùa; chuyện cười; câu chuyện hài hước
どうぞ
xin vui lòng; làm ơn
Hán tự:
買
Mãi
mua
食
Thực
ăn; thực phẩm
何
Hà
gì
俺
Yêm
tôi
毎
Mỗi
mỗi
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
冗
Nhũng
thừa
談
Đàm
thảo luận; nói chuyện