ココナッツ
ココナツ
ココナット

Danh từ chung

dừa

JP: タイでは人々ひとびと料理りょうりもの、おもちゃにココナッツを使つかう。

VI: Ở Thái người ta dùng quả dừa để làm đồ ăn, thức uống và đồ chơi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ココナッツミルクがみたい。
Tôi muốn uống sữa dừa.
ココナッツミルクをるためにはまずココナッツをらなければならない。
Để có được sữa dừa, trước tiên bạn phải phá vỡ quả dừa.
新二しんじここのつのココナッツをべました。
Shinji đã ăn chín quả dừa.
ココナッツミルクをおねがいします。
Làm ơn cho tôi sữa dừa.
わたししまでは、ココナッツがそだちます。
Ở hòn đảo của tôi, dừa mọc rất tốt.
タコが、ココナッツのからひそめている。
Bạch tuộc đang ẩn nấp trong vỏ dừa.
「アイスったんだけど、べたい?」「なにアイス?」「えっとねぇ、ココナッツ・チョコかラムレーズン」「じゃぁ、おれ、ココナッツ・チョコで」「毎度まいどあり、250えんね」「は?」「冗談じょうだんよ。どうぞ」
"Tôi đã mua kem, bạn có muốn ăn không?" "Kem gì vậy?" "Ừm, có dừa sô cô la hoặc rum nho." "Vậy tôi lấy dừa sô cô la." "Cảm ơn, 250 yên nhé." "Hả?" "Đùa thôi. Mời bạn."