Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よくあることだが、
彼女
かのじょ
は
傘
かさ
を
忘
わす
れた。
Điều này thường xảy ra, nhưng cô ấy đã quên ô.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
彼女
かのじょ
cô ấy
傘
かさ
ô
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
傘
Tản
ô
忘
Vong
quên