Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
も~う、モタモタしないの。
遅刻
ちこく
になっちゃうでしょ。ほら、
紐
ひも
、
結
むす
んであげる。
"Thôi nào, đừng lề mề nữa. Sẽ trễ mất thôi. Này, để tôi buộc dây giày cho bạn."
Ngữ pháp:
V てあげる (V te ageru)
Dùng để diễn tả làm gì đó cho ai; 'làm gì đó cho ai'.
JLPT N4
Từ vựng:
う
chỉ sự suy đoán
為る
する
làm
遅刻
ちこく
đến muộn
成る
なる
trở thành; đạt được
ほら
nhìn!; thấy chưa!; đây!; kia!; này!
紐
ひも
dây
結ぶ
むすぶ
buộc; kết nối
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
紐
Nữu
dây; dây thừng; bím tóc; dây buộc; dây đeo; ruy băng
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt