う
Động từ phụ trợ
📝 sau dạng chưa hoàn thành của một số động từ và tính từ
chỉ sự suy đoán
Động từ phụ trợ
chỉ ý chí
Động từ phụ trợ
chỉ lời mời
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うざいなぁ。
Thật là khó chịu.
うがいはしたの?
Bạn đã súc miệng chưa?
うざくない?
Không phiền à?
うわぁ。雪だ!
Wow, tuyết kìa!
今日の天気、うざ!
Thời tiết hôm nay thật khó chịu!
君は本当にうざいなあ。
Cậu thật là khó chịu.
うがい薬でたびたびうがいをしてください。
Hãy súc miệng thường xuyên bằng nước súc miệng.
うぷぷ、トムは面白い!
Ha ha, Tom thật là hài hước!
う~ん、動機がないんだよな。
Ừm, tôi không có động lực.
うちら、ほとんど同い年なんだ。
Chúng tôi gần như cùng tuổi.