Dịch nghĩa:

Con voi bị thương nặng đã hoảng loạn và tấn công mọi sinh vật mà nó gặp trên đường đi.

Hán tự:

Thương vết thương; tổn thương
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
Tượng voi; hình dạng
Hưng hứng thú
Phấn kích động; phấn chấn; phát triển
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Xuất ra ngoài
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Sinh sinh; cuộc sống
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Tập tấn công; kế thừa