Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どのくらいの
数
かず
の
民族
みんぞく
がアメリカの
人口
じんこう
を
構成
こうせい
しているか
正確
せいかく
にはだれもわかりません。
Chẳng ai biết chính xác có bao nhiêu sắc tộc cấu thành nên dân số của Mỹ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
数
かず
số lượng
民族
みんぞく
dân tộc; chủng tộc; quốc gia
人口
じんこう
dân số
構成
こうせい
cấu trúc
為る
する
làm
正確
せいかく
chính xác; đúng; chuẩn xác
誰
だれ
ai
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
民
Dân
dân; quốc gia
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
構
Cấu
tư thế; dáng điệu; ngoại hình; xây dựng; thiết lập
成
Thành
trở thành; đạt được
正
Chính
chính xác; công bằng
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng