Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とにかくメシ・・・といきたいところだが、その
前
まえ
に
用
よう
を
足
た
すことにした。
Dù muốn đi ăn ngay, nhưng trước tiên tôi quyết định giải quyết việc riêng.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
兎に角
とにかく
dù sao đi nữa
生きる
いきる
sống; tồn tại
其の
その
đó; cái đó
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
用
よう
công việc; nhiệm vụ; việc vặt; cuộc hẹn
足す
たす
cộng (số)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
用
Dụng
sử dụng; công việc
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày