Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とても
寒
さむ
く、なお
悪
わる
いことに、
雨
あめ
が
降
ふ
り
始
はじ
めた。
Trời rất lạnh, và tệ hơn nữa, mưa bắt đầu rơi.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
始
Thí
bắt đầu