Dịch nghĩa:

"Tôi ghét dạng câu '~tara'. Không hiểu ý nghĩa của nó." "Nó giống như 'if ... then', 'when', 'after' đấy." "À, tôi hiểu rồi. Nhưng tôi vẫn không thích nó." "Bạn ghét cái gì?" "Không có gì."

Hán tự:

Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Đại lớn; to
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vị hương vị; vị
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Cảm cảm xúc; cảm giác
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó