Dịch nghĩa:

Kể từ đó, cô ấy không thể kính trọng mẹ mình được.

Hán tự:

bằng cách; vì; xét theo; so với
Lai đến; trở thành
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Tôn tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Xuất ra ngoài