Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは、たいていの
人
ひと
は
耳
みみ
にしたこともない
小
ちい
さな
国
くに
です。
Đó là một quốc gia nhỏ mà hầu hết mọi người chưa từng nghe đến.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
人
ひと
người; ai đó
耳
みみ
tai
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
国
くに
quốc gia; đất nước
Hán tự:
人
Nhân
người
耳
Nhĩ
tai
小
Tiểu
nhỏ
国
Quốc
quốc gia