Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そもそも
責任
せきにん
者
しゃ
が
責任
せきにん
をとらないなら、
存在
そんざい
する
意味
いみ
がないではないか。
Nếu người chịu trách nhiệm không gánh vác trách nhiệm, thì sự tồn tại của họ có ý nghĩa gì?
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
責任者
せきにんしゃ
người phụ trách (bao gồm vai trò giám sát cho nhân viên khác); người chịu trách nhiệm về...; bên chịu trách nhiệm; giám sát viên; quản lý
責任
せきにん
nhiệm vụ; trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên)
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
存在
そんざい
tồn tại; sự hiện diện
為る
する
làm
意味
いみ
ý nghĩa
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
者
Giả
người
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị