Dịch nghĩa:

Viên cảnh sát đã hứa sẽ điều tra về vấn đề đó.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Sự sự việc; lý do
Bính thiết kế; hoa văn; vóc dáng; tính cách; tay cầm; tay quay; tay nắm; núm; trục
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển