Dịch nghĩa:

Tôi từ chối đồng ý với kế hoạch đó.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Cự từ chối
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận