Dịch nghĩa:

Nhà kinh tế học đó đã bản năng dự đoán cuộc suy thoái hiện tại.

Hán tự:

Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Học học; khoa học
Giả người
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Huống tình trạng
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Dữ trước; tôi
Kỳ kỳ hạn; thời gian