本能 [Bản Năng]
ほんのう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
bản năng
JP: 動物は本能のままに振る舞う。
VI: Động vật hành động theo bản năng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鳥には帰巣本能がある。
Chim có bản năng trở về tổ.
彼は闘争本能が強い。
Anh ấy có bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
母性本能をくすぐられちゃう。
Bản năng làm mẹ của tôi bị kích thích mất rồi.
動物は本能に従って行動する。
Động vật hành động theo bản năng.
基本的な本能は消えることはない。
Bản năng cơ bản không bao giờ biến mất.
生存本能はあらゆる生物に固有のものである。
Bản năng sinh tồn là đặc trưng của mọi sinh vật.
美術と愛において、本能だけでいい。
Trong nghệ thuật và tình yêu, chỉ cần theo bản năng là đủ.
彼女は本能のままに振る舞っているんですよ。
Cô ấy đang hành động theo bản năng của mình.
本能に従うと道を誤ることが多い。
Theo bản năng thường dẫn đến lạc lối.
笑うと言うことは人間の本能です。本能ということになると、文化の壁は存在しません。
Cười là bản năng con người và là bản năng thì không có rào cản văn hóa.