経済学 [Kinh Tế Học]

けいざいがく

Danh từ chung

kinh tế học

JP: かれには多少たしょう経済けいざいがく知識ちしきがある。

VI: Anh ta có chút kiến thức về kinh tế học.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ経済けいざいがく権威けんいです。
Anh ấy là chuyên gia kinh tế.
かれ経済けいざいがく大家おおやです。
Anh ấy là một chuyên gia kinh tế học.
経済けいざいがく経済けいざい仕組しくみを研究けんきゅうする学問がくもんである。
Kinh tế học là ngành học nghiên cứu về cơ chế hoạt động của nền kinh tế.
経済けいざいがく専攻せんこうしています。
Tôi đang chuyên ngành kinh tế học.
かれ兵庫ひょうご大学だいがく経済けいざいがく教授きょうじゅです。
Anh ấy là giáo sư kinh tế tại Đại học Hyogo.
息子むすこ経済けいざいがく研究けんきゅうしている。
Con trai tôi đang nghiên cứu kinh tế học.
彼女かのじょ経済けいざいがく専攻せんこうしている。
Cô ấy đang chuyên ngành kinh tế học.
トムは経済けいざいがく専攻せんこうしている。
Tom đang chuyên ngành kinh tế học.
大学だいがくでは経済けいざいがく勉強べんきょうしています。
Tôi đang học kinh tế ở đại học.
かれ経済けいざいがく相当そうとう貢献こうけんをした。
Anh ấy đã đóng góp đáng kể vào kinh tế học.

Hán tự

Từ liên quan đến 経済学