Dịch nghĩa:

Công việc của cái máy đó là tiết kiệm lao động.

Hán tự:

máy móc; cơ hội
Giới máy móc; công cụ
Động làm việc
Lao lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
Tiết mùa; tiết
Ước hứa; khoảng; co lại