Dịch nghĩa:

Tài liệu đó không phải là thật cũng không phải là giả.

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Thư viết
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Ngụy giả dối; giả mạo
Tạo tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng