Dịch nghĩa:

Cuộc chiến đó đã kết thúc với nhiều mạng người bị hy sinh.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Nghé hy sinh
Sinh hiến tế động vật
Chung kết thúc