Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
姉妹
しまい
はよく
理由
りゆう
もなくけんかをする。
Hai chị em họ thường xuyên cãi nhau không có lý do.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
姉妹
しまい
chị em
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
理由
りゆう
lý do; cớ; động cơ
無い
ない
không tồn tại
喧嘩
けんか
cãi nhau; đánh nhau
為る
する
làm
Hán tự:
姉
Chị
chị gái
妹
Muội
em gái
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do