Dịch nghĩa:

Cô bé ấy đang ôm một số cuốn sách dày, không phải sách giáo khoa mà là những cuốn sách cứng cáp.

Hán tự:

Nữ phụ nữ
Tử trẻ em
Số số; sức mạnh
Sách quyển; đơn vị đếm sách
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Bão ôm; ôm; giữ trong tay
Giáo giáo dục
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Thư viết
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Hậu dày; nặng; giàu; tử tế; thân thiện; trơ trẽn; không biết xấu hổ
Thượng trên
Chế sản xuất