製本 [Chế Bản]

せいほん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

đóng sách; đóng bìa

JP: コミックマーケット67にてコピーほん販売はんばい無事ぶじ完売かんばいしたので製本せいほんしました。

VI: Tại Comic Market 67, sách photo đã được bán hết nên đã tiến hành đóng sách.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのおんなは、すうさつほんかかえていた。教科書きょうかしょじゃなく、分厚ぶあつうえ製本せいほん
Cô bé ấy đang ôm một số cuốn sách dày, không phải sách giáo khoa mà là những cuốn sách cứng cáp.