Dịch nghĩa:

Ông trưởng phòng đó không siêng năng nhưng biết cách nịnh bợ cấp trên nên thăng tiến nhanh.

Hán tự:

Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Cần cần cù; làm việc; phục vụ
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
Nam nam
Thượng trên
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Nhập vào; chèn
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
Tâm trái tim; tâm trí
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Tảo sớm; nhanh
Thăng tăng lên
Tiến tiến lên; tiến bộ