Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
会社
かいしゃ
は
2人
ふたり
の
新
あたら
しい
秘書
ひしょ
を
雇
やと
うことにした。
Công ty đó quyết định thuê hai thư ký mới.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
秘書
ひしょ
thư ký (riêng)
雇う
やとう
thuê; mướn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
人
Nhân
người
新
Tân
mới
秘
Bí
bí mật; che giấu
書
Thư
viết
雇
Cố
thuê; mướn