Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
仕事
しごと
は
彼
かれ
にとって
非常
ひじょう
に
重荷
おもに
であった。
Công việc đó đã trở thành gánh nặng lớn đối với anh ấy.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
彼
かれ
anh ấy
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
非常
ひじょう
khẩn cấp
重荷
おもに
gánh nặng; trách nhiệm nặng nề
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
重
Trọng
nặng; quan trọng
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa