Dịch nghĩa:

Hai sinh viên đó không phải cả hai đều vượt qua bài kiểm tra.

Hán tự:

Nhị hai
Nhân người
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Phương hướng; người; lựa chọn
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách